Que hàn TIG Inox ER-308L Que hàn TIG Inox ER-308L Que hàn Tig Inox ER-308L được hàn theo công nghệ bán tự động với khí bảo vệ 100% Argon hoặc 100% Heli (Hàn TIG) tạo ra mối hàn ổn định ít bắn toé, đường hàn nhuyễn sáng. Que hàn TIG ER-308L thích hợp sử dụng cho hàn các loại bình, bồn chứa hoá chất, kết cấu chịu lực, chịu axit cũng như các thiết bị trong ngành y tế và thực phẩm… ER-308L Que Hàn Số lượng: 1 cái

  • Que hàn TIG Inox ER-308L

  • Đăng ngày 05-06-2024 03:48:38 AM - 22 Lượt xem
  • Mã sản phẩm: ER-308L

THDC
 
Số lượng
Số lượng: 1 cái
Que hàn Tig Inox ER-308L được hàn theo công nghệ bán tự động với khí bảo vệ 100% Argon hoặc 100% Heli (Hàn TIG) tạo ra mối hàn ổn định ít bắn toé, đường hàn nhuyễn sáng. Que hàn TIG ER-308L thích hợp sử dụng cho hàn các loại bình, bồn chứa hoá chất, kết cấu chịu lực, chịu axit cũng như các thiết bị trong ngành y tế và thực phẩm…

1. ĐẶC ĐIỂM VÀ ỨNG DỤNG

  • Que hàn TIG Inox ER-308L có hàm lượng Carbon thấp, làm giảm khả năng khuyếch tán cacbua giữa các hạt. Điều này làm tăng khả năng chống ăn mòn giữa các hạt mà không cần sử dụng chất ổn định như: columbium (niobium) hoặc titan.
  • Que hàn TIG ER-308L có hàm lượng Mangan trung bình, tạp chất Lưu huỳnh, Photpho vô cùng nhỏ tạo ra mối hàn có độ bền và độ dẻo dai cao. Đặc biệt với hàm lượng Crôm, Niken cao đảm bảo hệ kim loại mối hàn có tính chống gỉ, chống ăn mòn và chỉ tiêu cơ tính rất cao.
  • ER-308L thích hợp dùng hàn cho thép Austenitic không gỉ (Inox) các loại như A302, A304; A305, A308, A308L… cho chất lượng cơ tính tốt, độ bền và dẻo dai cao.
  • ER-308L thích hợp cho hàn lớp lót cho các liên kết quan trọng của các kết cấu thép không gỉ.
  • ER-308L được hàn theo công nghệ bán tự động với khí bảo vệ 100% Argon hoặc 100% Heli (Hàn TIG) tạo ra mối hàn ổn định ít bắn toé, đường hàn nhuyễn sáng. Que hàn TIG ER-308L thích hợp sử dụng cho hàn các loại bình, bồn chứa hoá chất, kết cấu chịu lực, chịu axit cũng như các thiết bị trong ngành y tế và thực phẩm…

2. QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

Quy cách Ø 1.6 mm   Ø 2.0 mm Ø 2.4 mm   Ø 3.2 mm
Đóng gói (kg)

3. CƠ TÍNH MỐI HÀN

Khí sử dụng Giới hạn bền (Mpa) Giới hạn chảy (Mpa) Độ dãn dài (%) Độ dai va đập (J)
Ar tinh khiết 580 min - 35 min -

4. THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA LỚP KIM LOẠI HÀN (%)

C Mn Si Cr Ni
0.03 1.75 0.38 19.8 10.1

  Ý kiến bạn đọc

     

 

Thống kê
  • Đang truy cập9
  • Hôm nay1,298
  • Tháng hiện tại62,535
  • Tổng lượt truy cập2,844,645
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây