Dây hàn SAW EM-12K Dây hàn SAW EM-12K Ưu điểm cơ bản của hàn tự động và bán tự động dưới lớp thuốc của dây hàn Gemini EM – 12K là đảm bảo chất lượng của liên kết mối hàn tốt – đồng đều, năng suất cao và tiết kiệm được dây hàn. EM-12K Dây Hàn Số lượng: 1 cái

  • Dây hàn SAW EM-12K

  • Đăng ngày 05-06-2024 04:29:18 AM - 27 Lượt xem
  • Mã sản phẩm: EM-12K

THDC
 
Số lượng
Số lượng: 1 cái
Ưu điểm cơ bản của hàn tự động và bán tự động dưới lớp thuốc của dây hàn Gemini EM – 12K là đảm bảo chất lượng của liên kết mối hàn tốt – đồng đều, năng suất cao và tiết kiệm được dây hàn.

1. TIÊU CHUẨN TƯƠNG ĐƯƠNG VÀ HỢP CHUẨN

  • Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 3223:2000.
  • Quy chuẩn Việt Nam: QCVN 21:2015/BGTVT, Part 6 – AW53
  • Tiêu chuẩn quốc tế: NK Nhật Bản
  • Tiêu chuẩn tương đương: AWS A5.17 EM12K
  • Tiêu chuẩn tương đương: KAW52/W53 EM12K

2. ĐẶC ĐIỂM VÀ ỨNG DỤNG

  • Ưu điểm cơ bản của hàn tự động và bán tự động dưới lớp thuốc của dây hàn Gemini EM – 12K là đảm bảo chất lượng của liên kết mối hàn tốt – đồng đều, năng suất cao và tiết kiệm được dây hàn.
  • Gemini EM – 12K cho phép sử dụng cường độ dòng điện hàn lớn, hệ số hữu ích của nguồn nhiệt cao, các thao tác gây – duy trì hồ quang – dịch chuyển dây hàn hết chiều dài mối hàn được tự động hóa hoàn toàn hay một phần.
  • EM – 12K là loại dây hàn có hàm lượng Carbon thấp, hàm lượng Mangan và Silic trung bình, tạp chất Lưu huỳnh và Photpho vô cùng nhỏ tạo ra mối hàn có độ bền và độ dẻo dai cao.
  • EM – 12K được chế tạo có độ chính xác cao, hướng dây đều, được mạ một lớp đồng có độ tinh khiết cao để bảo quản và quá trình hàn được ổn định.

3. QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

Trọng lượng tịnh cuộn (Kg) Trọng lượng tịnh thùng (Kg)
15-20-25-150-300-350 250-300-350-400

4. CƠ TÍNH MỐI HÀN

Cấp mối hàn Giới hạn bền (Mpa) Giới hạn chảy(Mpa) Độ dãn dài % Đô dai va đập (J)
EM12K – CM143 (F7A0)  483 min 400 min 22 min 

27min/-18ºC

EM12K – CM185 (F7AZ)   483 min 400 min 22 min 
 EM12K – CM501T (F7AZ)   483 min 400 min 22 min  

5. THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA LỚP KIM LOẠI HÀN (%)

Nguyên tố C Mn Si S P
Trị số % 0.05 - 0.15 0.80 - 1.25 0.10 - 0.35 0.03 max 0.03 max

6. KÍCH THƯỚC DÂY HÀN, DÒNG ĐIỆN VÀ LƯỢNG KHÍ SỬ DỤNG

Đường kính (mm) Ø1.6 Ø2.0 Ø2.4 Ø3.2 Ø4.0
Dòng điện hàn (A) 200 - 350 300 - 350 350 - 400 420 - 460 480 - 520
Điện thế hàn (V) 24 - 26 26 - 28 27 - 29 28 - 30 28 - 30

7. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

  • Chuẩn bị đầy đủ các yếu tố an toàn lao động trước khi hàn. Nguồn điện hàn ổn định
  • Tẩy sạch các chất bẩn như dầu, gỉ sét trên bề mặt vật hàn, quét sạch vùng hàn để tránh lẫn tạp chất dị vật vào thuốc hàn. Vát mép tạo khe hở hàn đầy đủ, tiến hành các bước hàn theo đúng quy phạm.
  • Vệ sinh bép hàn, ống dẫn dây, điều chỉnh các cơ cấu dẫn hướng dây hợp lý cho dây hàn được nạp dẫn ổn định. Hệ thống dẫn hướng hàn chắc chắn, không để dây hàn bị rối, bị gấp khúc biến dạng.
  • Khi dây và thuốc hàn ẩm, hoặc bám bụi bẩn, hàn bị khói, bắn toé, không ổn định, mối hàn bị rỗ mọt, sỉ khó bong. Bảo quản dây hàn nơi khô ráo, bao gói kín tránh bụi, ẩm ướt, tránh tiếp xúc vào bề mặt dây hàn, sấy thuốc hàn trên 200OC trong vòng 40 ~ 60phút trước khi hàn.
  • Lựa chọn dòng hàn, tốc độ hàn hợp lý, luôn duy trì lượng thuốc bảo vệ đúng chủng loại theo hướng dẫn để có thể có được mối hàn ngấu sâu, khả năng làm việc cao.

  Ý kiến bạn đọc

     

 

Thống kê
  • Đang truy cập95
  • Hôm nay1,586
  • Tháng hiện tại62,823
  • Tổng lượt truy cập2,844,933
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây